TanroDictionary Sổ từ

ricker

/ˈrɪkɜːr/

Anh
0

ricker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ đánh đống (cỏ); trụ giàn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ đánh đống (cỏ); trụ giàn giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker carried a ricker across the yard.