Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ đánh đống (cỏ); trụ giàn giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker carried a ricker across the yard.
/ˈrɪkɜːr/
ricker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ đánh đống (cỏ); trụ giàn giáo.
The worker carried a ricker across the yard.