Nghĩa tiếng Việt
- Mắc bệnh còi xương.tính từ いWiktionary
- Còi cọc (người).tính từ いWiktionary
- Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
rickety table
cái bàn lung lay ọp ẹp
rickety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc bệnh còi xương; Còi cọc (người); Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.
rickety table
cái bàn lung lay ọp ẹp