Nghĩa tiếng Việt
- Đánh lừa (ai đó) nhấn vào một liên kết hay đôi khi là quét mã QR, dẫn đến video về bài hát “Never Gonna Give You Up” của Rick Astley trên YouTube.động từEN-VI Dict
- Làm bất ngờ hay lừa (ai đó) nghe bài hát trên.động từEN-VI Dict
- Khiến (ai đó) bất ngờ bắt gặp bài hát trên bằng một cách gián tiếp nào đó, như dùng kỹ thuật giấu tin, tổng phổ hay chèn lời bài hát vào nội dung không liên quan.động từEN-VI Dict
- Trò đùa rickroll, hành động rickroll người khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I try not to get rickrolled by sketchy YouTube links, but sometimes you let your guard down.
-
The DJ rickrolled the whole audience by suddenly playing Rick Astley’s hit song.
-
She inserted the lyrics of “Never Gonna Give You Up” into her speech so casually that most listeners did’t even realize they’d been rickrolled.
-
You have to check out this link. Not a rickroll.
-
She inserted the lyrics of “Never Gonna Give You Up” into her speech so casually that most listeners didn’t even realize they’d been rickrolled.
Cô ta đã chèn lời bài hát “Never Gonna Give You Up” vào bài nói của mình một cách tình cờ đến mức hầu hết người nghe thậm chí không nhận ra họ đã bị rickroll.