TanroDictionary Sổ từ

rickshaw

/ˈrɪkʃɔː/

Anh
0

rickshaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe kéo, xe tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe kéo, xe tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rode a rickshaw through the busy street.