Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rifleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rifled through the drawer for keys.
/rˈaɪfəld/
rifled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rifle.
He rifled through the drawer for keys.