Nghĩa tiếng Việt
- Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke rightly during the meeting.
/ˈrɑɪtli/
rightly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.
She spoke rightly during the meeting.