TanroDictionary Sổ từ

rightful

/ˈraɪtfl/

Anh
0

rightful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is the rightful heir to the family estate.

  2. a rightful heir

    người thừa kế hợp pháp