Nghĩa tiếng Việt
- Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is the rightful heir to the family estate.
-
a rightful heir
người thừa kế hợp pháp
/ˈraɪtfl/
rightful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp.
He is the rightful heir to the family estate.
a rightful heir
người thừa kế hợp pháp