Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rill.động từEN-VI Dict
- Sự đào xiên chéo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are rilling a shallow channel.
-
The rilling of the surface was careful.
/ˈrɪlin/
rilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rill; Sự đào xiên chéo.
They are rilling a shallow channel.
The rilling of the surface was careful.