Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rim.động từEN-VI Dict
- Sự lắp vành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was rimming the cup with metal.
-
The rimming gave the wheel extra strength.
/ˈrɪmɪŋ/
rimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rim; Sự lắp vành.
He was rimming the cup with metal.
The rimming gave the wheel extra strength.