TanroDictionary Sổ từ

rimming

/ˈrɪmɪŋ/

Anh
0

rimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rim; Sự lắp vành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rim.động từEN-VI Dict
  2. Sự lắp vành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was rimming the cup with metal.

  2. The rimming gave the wheel extra strength.