TanroDictionary Sổ từ

ring-case

/ˈrɪŋˈkeɪs/

Anh
0

ring-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp đựng nhẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đựng nhẫn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her earrings in a ring-case.