TanroDictionary Sổ từ

ringside

/ˈrɪŋsaɪd/

Anh
0

ringside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chổ xung quanh nơi đấu quyền anh, đấu vật; Vị trí để nhìn; Ở ringside (danh từ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chổ xung quanh nơi đấu quyền anh, đấu vật.danh từEN-VI Dict
  2. Vị trí để nhìn.danh từEN-VI Dict
  3. Ở ringside (danh từ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat at the ringside during the match.

  2. They had a ringside view of the show.

  3. She chose a ringside seat near the action.