TanroDictionary Sổ từ

ringspot

/ˈrɪŋspt/

Anh
0

ringspot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh đốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh đốm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer noticed a ringspot on his cabbage.

  2. cabbage ringspot

    bệnh đồm cải bắp