TanroDictionary

ringstone

/ˈrɪŋˌstəʊn/

Anh
0

ringstone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá hình chêm; gạch hình nêm (để xây vòm cuốn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá hình chêm; gạch hình nêm (để xây vòm cuốn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mason set the ringstone into the arch.