Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rippleđộng từEN-VI Dict
- Gợn sóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water rippled across the pond.
-
The rippled cloth moved softly.
/ˈrɪpəld/
rippled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ripple; Gợn sóng.
The water rippled across the pond.
The rippled cloth moved softly.