TanroDictionary Sổ từ

risen

/ˈrɪzən/

Anh
0

risen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên; Sự tăng lương; Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tăng lương.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự nổi lên để đớp mồi (cá).danh từEN-VI Dict
  5. Sự trèo lên, sự leo lên (núi... ).danh từEN-VI Dict
  6. Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.danh từEN-VI Dict
  7. Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm... ).danh từEN-VI Dict
  8. Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.danh từEN-VI Dict
  9. Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.động từEN-VI Dict
  10. Mọc (mặt trời, mặt trăng... ).động từEN-VI Dict
  11. Lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên.động từEN-VI Dict
  12. Tiến lên, thành đạt.động từEN-VI Dict
  13. Vượt lên trên.động từEN-VI Dict
  14. Nổi dậy.động từEN-VI Dict
  15. Phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa.động từEN-VI Dict
  16. Bắt nguồn từ, do bởi.động từEN-VI Dict
  17. Có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với.động từEN-VI Dict
  18. Bế mạc (hội nghị... ).động từEN-VI Dict
  19. Làm nổi lên, làm hiện lên.động từEN-VI Dict
  20. Trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a sudden risen in the market.

  2. She got a small risen after a busy year.

  3. His risen at work surprised everyone.

  4. We saw a fish risen near the boat.

  5. The risen to the summit took all morning.