Nghĩa tiếng Việt
- Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng lương.danh từEN-VI Dict
- Sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội... ).danh từEN-VI Dict
- Sự nổi lên để đớp mồi (cá).danh từEN-VI Dict
- Sự trèo lên, sự leo lên (núi... ).danh từEN-VI Dict
- Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.danh từEN-VI Dict
- Chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm... ).danh từEN-VI Dict
- Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.danh từEN-VI Dict
- Dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên.động từEN-VI Dict
- Mọc (mặt trời, mặt trăng... ).động từEN-VI Dict
- Lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên.động từEN-VI Dict
- Tiến lên, thành đạt.động từEN-VI Dict
- Vượt lên trên.động từEN-VI Dict
- Nổi dậy.động từEN-VI Dict
- Phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa.động từEN-VI Dict
- Bắt nguồn từ, do bởi.động từEN-VI Dict
- Có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với.động từEN-VI Dict
- Bế mạc (hội nghị... ).động từEN-VI Dict
- Làm nổi lên, làm hiện lên.động từEN-VI Dict
- Trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a sudden risen in the market.
-
She got a small risen after a busy year.
-
His risen at work surprised everyone.
-
We saw a fish risen near the boat.
-
The risen to the summit took all morning.