TanroDictionary

river

/ˈrɪvə(r)/

Anh
0

river là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng sông; Dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng; (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng sông.danh từEN-VI Dict
  2. Dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng.danh từEN-VI Dict
  3. (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết.danh từEN-VI Dict
  4. (thuộc) sông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can sail up the river by boat.

  2. A river of blood flowed through the valley.

  3. He had to cross the river to reach home.

  4. The ship arrived at the busy river port.

  5. to sail up the river

    đi thuyền ngược dòng sông