TanroDictionary Sổ từ

rivery

/ˈrɪvəri/

Anh
0

rivery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều sông; Giống sông; Thuộc sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều sông.tính từEN-VI Dict
  2. Giống sông.tính từEN-VI Dict
  3. Thuộc sông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a rivery region with many bridges.

  2. The painting had a soft rivery look.

  3. The path had a rivery smell after rain.