TanroDictionary Sổ từ

river-plain

/ˈrɪvɜːˈpleɪn/

Anh
0

river-plain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng bằng tiếp giáp với sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng bằng tiếp giáp với sông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the river-plain on the desk.