TanroDictionary Sổ từ

riverside

/ˈrɪvəsaɪd/

Anh
0

riverside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ sông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed a walk along the riverside.

  2. A riverside hamlet.

    Một xóm ven sông.