Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của riveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knife rives the thick plank.
/rˈaɪvz/
rives là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rive.
The knife rives the thick plank.