Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wood is riving under the sharp tool.
/ˈrɪvɪŋ/
riving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rive.
The wood is riving under the sharp tool.