Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.danh từEN-VI Dict
- Đơn vị tiền ở A rập Xê út và nước Cộng hoà A rập Yêmen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid two riyal for a small snack.
-
She counted the riyal carefully before leaving.