TanroDictionary

riyal

/riːˈɑːl/

Anh
0

riyal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar; Đơn vị tiền ở A rập Xê út và nước Cộng hoà A rập Yêmen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.danh từEN-VI Dict
  2. Đơn vị tiền ở A rập Xê út và nước Cộng hoà A rập Yêmen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid two riyal for a small snack.

  2. She counted the riyal carefully before leaving.