Nghĩa tiếng Việt
- Rào chắn (của cảnh sát, quân đội để kiểm soát).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A road-block helped the team.
/ˈroʊdˈblɑːk/
road-block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rào chắn (của cảnh sát, quân đội để kiểm soát).
A road-block helped the team.