Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng thông đường/ chạy xe trên đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the roadability on the desk.
/ˌroʊdəˈbɪləti/
roadability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng thông đường/ chạy xe trên đường.
He kept the roadability on the desk.