Nghĩa tiếng Việt
- Đá.danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền.danh từEN-VI Dict
- Kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng.danh từEN-VI Dict
- Rock-pigeon.danh từEN-VI Dict
- Guồng quay chỉ.danh từEN-VI Dict
- Sự đu đưa.danh từEN-VI Dict
- Đu đưa, lúc lắc.động từEN-VI Dict
- Làm rung chuyển; rung chuyển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain side is made of solid rock.
-
He kept the rock in a drawer.
-
The rock was mentioned in the report.
-
She saw the rock near the door.
-
The rock was useful in class.