Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa võng.danh từEN-VI Dict
- Cái đãi vàng.danh từEN-VI Dict
- Cái đu (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Ghế xích đu.danh từEN-VI Dict
- Cái đầu.danh từEN-VI Dict
- Giầy trượt băng (đế cao và cong).danh từEN-VI Dict
- Rocking-turn.danh từEN-VI Dict
- Bộ phận cân bằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rocker gently pushed the baby to sleep.
-
The miner used a rocker to find gold.
-
The child laughed on the backyard rocker.
-
Grandpa sat in his favorite rocker.
-
I think he might be off his rocker today.