TanroDictionary Sổ từ

rocker

/ˈrɒkə(r)/

Anh
0

rocker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đưa võng; Cái đãi vàng; Cái đu (của trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa võng.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đãi vàng.danh từEN-VI Dict
  3. Cái đu (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
  4. Ghế xích đu.danh từEN-VI Dict
  5. Cái đầu.danh từEN-VI Dict
  6. Giầy trượt băng (đế cao và cong).danh từEN-VI Dict
  7. Rocking-turn.danh từEN-VI Dict
  8. Bộ phận cân bằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rocker gently pushed the baby to sleep.

  2. The miner used a rocker to find gold.

  3. The child laughed on the backyard rocker.

  4. Grandpa sat in his favorite rocker.

  5. I think he might be off his rocker today.