Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đá, vững như đá, cứng như đátính từEN-VI Dict
- Nhiều đá.tính từEN-VI Dict
- Lung lay, không vững.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old bridge felt rocki in the wind.
-
They crossed the rocki path slowly.
-
The chair was rocki on the uneven floor.