TanroDictionary Sổ từ

rohan

/ˈroʊən/

Anh
0

rohan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Lỗi thời) Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Lỗi thời) Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rohan tree provided strong wood.