Nghĩa tiếng Việt
- (Lỗi thời) Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rohan tree provided strong wood.
/ˈroʊən/
rohan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Lỗi thời) Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ.
The rohan tree provided strong wood.