TanroDictionary Sổ từ

roke

/rəʊk/

Anh
0

roke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch quặng; Bọt khí (kim loại đang chảy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch quặng.danh từEN-VI Dict
  2. Bọt khí (kim loại đang chảy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ore followed a narrow roke through the rock.

  2. A roke rose from the hot metal.