TanroDictionary Sổ từ

roll-call

/ˈroʊlˈkɔl/

Anh
0

roll-call là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gọi tên, sự điểm danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gọi tên, sự điểm danh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher started the roll-call at once.