TanroDictionary Sổ từ

romany

/ˈrɑməni/, /ˈroʊməni/

Anh
0

romany là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người digan; dân gipxi; Ngôn ngữ của người digan; ngôn ngữ của dân gipxi; Người digan; (thuộc) dân gipxi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người digan; dân gipxi.danh từEN-VI Dict
  2. Ngôn ngữ của người digan; ngôn ngữ của dân gipxi.danh từEN-VI Dict
  3. Người digan; (thuộc) dân gipxi.tính từEN-VI Dict
  4. Ngôn ngữ người digan; (thuộc) ngôn ngữ dân gipxi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A romany family camped beside the river.

  2. She learned a little romany from her friend.

  3. They sold romany crafts at the market.

  4. He studied romany songs and stories.