Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roofđộng từEN-VI Dict
- Có mái che.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They roofed the house before winter.
-
The roofed terrace stayed dry.
/ˈruːft/
roofed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của roof; Có mái che.
They roofed the house before winter.
The roofed terrace stayed dry.