Nghĩa tiếng Việt
- Đòn nóc (xà ngang chính, chắc chắn, đặt ở chỗ cao nhất của mái nhà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had a strong rooftree.
/ˈruːfˌtri/
rooftree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đòn nóc (xà ngang chính, chắc chắn, đặt ở chỗ cao nhất của mái nhà).
The old house had a strong rooftree.