TanroDictionary Sổ từ

rooftree

/ˈruːfˌtri/

Anh
0

rooftree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đòn nóc (xà ngang chính, chắc chắn, đặt ở chỗ cao nhất của mái nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòn nóc (xà ngang chính, chắc chắn, đặt ở chỗ cao nhất của mái nhà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house had a strong rooftree.