TanroDictionary

root

/ruːt/

Anh
0

root là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rễ (cây); Cây con cả rễ (để đem trồng); các cây có củ (cà rốt, củ cải... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rễ (cây).danh từEN-VI Dict
  2. Cây con cả rễ (để đem trồng).danh từEN-VI Dict
  3. các cây có củ (cà rốt, củ cải... ).danh từEN-VI Dict
  4. Chân, gốc, gốc rễ.danh từEN-VI Dict
  5. Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.danh từEN-VI Dict
  6. Căn; nghiệm.danh từEN-VI Dict
  7. Gốc từ.danh từEN-VI Dict
  8. Nốt cơ bản.danh từEN-VI Dict
  9. Con cháu.danh từEN-VI Dict
  10. Làm bén rễ, làm bắt rễ (cây... ).động từEN-VI Dict
  11. Làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào.động từEN-VI Dict
  12. Nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc.động từEN-VI Dict
  13. Bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  14. Rootle.động từEN-VI Dict
  15. , (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree has a very deep and strong root.

  2. The root of the plant was strong and wet.

  3. We cooked root with the soup tonight.

  4. They climbed to the base at the root of the mountain.

  5. We must find the root of this serious issue.