Nghĩa tiếng Việt
- Rễ (cây).danh từEN-VI Dict
- Cây con cả rễ (để đem trồng).danh từEN-VI Dict
- các cây có củ (cà rốt, củ cải... ).danh từEN-VI Dict
- Chân, gốc, gốc rễ.danh từEN-VI Dict
- Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.danh từEN-VI Dict
- Căn; nghiệm.danh từEN-VI Dict
- Gốc từ.danh từEN-VI Dict
- Nốt cơ bản.danh từEN-VI Dict
- Con cháu.danh từEN-VI Dict
- Làm bén rễ, làm bắt rễ (cây... ).động từEN-VI Dict
- Làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào.động từEN-VI Dict
- Nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc.động từEN-VI Dict
- Bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Rootle.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree has a very deep and strong root.
-
The root of the plant was strong and wet.
-
We cooked root with the soup tonight.
-
They climbed to the base at the root of the mountain.
-
We must find the root of this serious issue.