Nghĩa tiếng Việt
- Dây thừng, dây chão.danh từEN-VI Dict
- (the ropes) dây bao quanh vũ đài.danh từEN-VI Dict
- Xâu, chuỗi.danh từEN-VI Dict
- Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).danh từEN-VI Dict
- Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.động từEN-VI Dict
- Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).động từEN-VI Dict
- Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).động từEN-VI Dict
- Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).động từEN-VI Dict
- Kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tied the boat with a rope.
-
The fighter stepped over the rope.
-
She bought a rope of onions today.
-
The rope of jam stretched across the spoon.
-
Please rope the bags together.