TanroDictionary Sổ từ

rosiny

/ˈrəʊziːni/

Anh
0

rosiny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống nhựa thông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống nhựa thông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wood had a rosiny smell after cutting.