TanroDictionary Sổ từ

roster

/ˈrɒstə(r)/

Anh
0

roster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng phân công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng phân công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her name was missing from the work roster.