/ˈrɒstə(r)/
roster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng phân công.
Her name was missing from the work roster.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm