TanroDictionary Sổ từ

rostrum

/ˈrɒstrəm/

Anh
0

rostrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diều hâu; (La mã) mũi tàu chiến; Mỏ (chim, sâu bọ; lá cây... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diều hâu.danh từEN-VI Dict
  2. (La mã) mũi tàu chiến.danh từEN-VI Dict
  3. Mỏ (chim, sâu bọ; lá cây... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rostrum curved like a sharp beak.

  2. The ship's rostrum faced the harbor.

  3. The bird's rostrum was thin and pointed.