TanroDictionary Sổ từ

rosy

/ˈroʊzi/

Anh
0

rosy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồng, hồng hào; Lạc quan, yêu đời, tươi vui; Thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồng, hồng hào.tính từEN-VI Dict
  2. Lạc quan, yêu đời, tươi vui.tính từEN-VI Dict
  3. Thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby had very rosy cheeks after her bath.

  2. We have many rosy prospects for the new project.

  3. The garden smelled rosi after the rain.

  4. rosy cheeks

    má hồng

  5. rosy prospects

    triển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp