Nghĩa tiếng Việt
- Hồng, hồng hào.tính từEN-VI Dict
- Lạc quan, yêu đời, tươi vui.tính từEN-VI Dict
- Thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby had very rosy cheeks after her bath.
-
We have many rosy prospects for the new project.
-
The garden smelled rosi after the rain.
-
rosy cheeks
má hồng
-
rosy prospects
triển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp