Nghĩa tiếng Việt
- Bảng phân công.danh từEN-VI Dict
- Toà án tối cao (của nhà thờ La mã).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rota showed who worked each day.
-
The case was heard by the rota court.
/ˈrəʊtə/
rota là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng phân công; Toà án tối cao (của nhà thờ La mã).
The rota showed who worked each day.
The case was heard by the rota court.