TanroDictionary

rota

/ˈrəʊtə/

Anh
0

rota là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng phân công; Toà án tối cao (của nhà thờ La mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng phân công.danh từEN-VI Dict
  2. Toà án tối cao (của nhà thờ La mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rota showed who worked each day.

  2. The case was heard by the rota court.