TanroDictionary Sổ từ

rotate

/rəʊˈteɪt/

Anh
0

rotate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay, xoay quanh; Luân phiên nhau; Có hình bánh xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay, xoay quanh.động từEN-VI Dict
  2. Luân phiên nhau.động từEN-VI Dict
  3. Có hình bánh xe.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please rotate the knob to open the door.

  2. Please rotate the crops to keep the soil healthy.

  3. He wore a rotate watch with a round face.

  4. to rotate the crops

    trồng luân phiên, luân canh