Nghĩa tiếng Việt
- Quay.tính từEN-VI Dict
- Máy quay; máy in quay.danh từEN-VI Dict
- Chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic-circle).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rotary motion of the wheels was very smooth.
-
The printer used a rotary to speed up the job.
-
We drove around the rotary to reach the school.
-
the rotary motion of the earth
chuyển động quay của quả đất
-
rotary furnace
lò quay