TanroDictionary Sổ từ

rotary

/ˈrəʊtəri/

Anh Thông dụng
0

rotary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay; Máy quay; máy in quay; Chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic-circle).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay.tính từEN-VI Dict
  2. Máy quay; máy in quay.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic-circle).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rotary motion of the wheels was very smooth.

  2. The printer used a rotary to speed up the job.

  3. We drove around the rotary to reach the school.

  4. the rotary motion of the earth

    chuyển động quay của quả đất

  5. rotary furnace

    lò quay