TanroDictionary Sổ từ

rotational

/rəʊˈteɪʃənl/

Anh
0

rotational là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay tròn, luân chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay tròn, luân chuyển.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers use rotational crops to keep soil healthy.

  2. rotational crops

    các vị trồng luân canh