TanroDictionary

rotatory

/ˈroʊtəˌtɔri/

Anh
0

rotatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay; Máy quay; máy in quay; Chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic-circle).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay.tính từEN-VI Dict
  2. Máy quay; máy in quay.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic-circle).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheel moved in a rotatory motion.

  2. The rotatory kept the paper moving fast.

  3. Take the rotatory to reach the other road.