TanroDictionary

rotten

/ˈrɒtn/

Anh
0

rotten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mục, mục nát; thối, thối rữa; Đồi bại, sa đoạ; Xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục, mục nát; thối, thối rữa.tính từEN-VI Dict
  2. Đồi bại, sa đoạ.tính từEN-VI Dict
  3. Xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét.tính từEN-VI Dict
  4. Mắc bệnh sán gan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not eat that rotten egg now.

  2. He had some rotten ideas for the project.

  3. I hate this rotten weather today.

  4. The farmer found a rotten sheep in the field.

  5. rotten egg

    trứng thối