Nghĩa tiếng Việt
- Mục, mục nát; thối, thối rữa.tính từEN-VI Dict
- Đồi bại, sa đoạ.tính từEN-VI Dict
- Xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét.tính từEN-VI Dict
- Mắc bệnh sán gan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not eat that rotten egg now.
-
He had some rotten ideas for the project.
-
I hate this rotten weather today.
-
The farmer found a rotten sheep in the field.
-
rotten egg
trứng thối