TanroDictionary Sổ từ

rotter

/ˈrɒtə(r)/

Anh
0

rotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vô dụng; người bất tài; Người vô liêm sỉ; người đáng ghét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vô dụng; người bất tài.danh từEN-VI Dict
  2. Người vô liêm sỉ; người đáng ghét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't be a rotter and ignore your friends.

  2. He acted like a rotter during the meeting.