TanroDictionary Sổ từ

rotula

/rəʊˈtuːlə/

Anh
0

rotula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương bánh chè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương bánh chè.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He injured his rotula during the game.