TanroDictionary Sổ từ

roucou

/ruːˈkəʊ/

Anh
0

roucou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc nhuộm rucu (màu da cam); Cây rucu (cho thuốc nhuộm rucu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc nhuộm rucu (màu da cam).danh từEN-VI Dict
  2. Cây rucu (cho thuốc nhuộm rucu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used roucou to color the sauce orange.

  2. The roucou grew well in the warm garden.