Nghĩa tiếng Việt
- Có trát vữa (tường).tính từEN-VI Dict
- Được phác qua (kế hoạch... ).tính từEN-VI Dict
- Lớp vữa trát tường.danh từEN-VI Dict
- Trát vữa (vào tường).động từEN-VI Dict
- Phác thảo, phác qua (kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had a rough-cast finish.
-
They gave us a rough-cast plan for the room.
-
The house had a layer of rough-cast.
-
They rough-cast the wall before painting.
-
We rough-cast the idea before the meeting.