TanroDictionary Sổ từ

rough-cast

/ˈrəfˈkæst/

Anh
0

rough-cast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có trát vữa (tường); Được phác qua (kế hoạch... ); Lớp vữa trát tường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có trát vữa (tường).tính từEN-VI Dict
  2. Được phác qua (kế hoạch... ).tính từEN-VI Dict
  3. Lớp vữa trát tường.danh từEN-VI Dict
  4. Trát vữa (vào tường).động từEN-VI Dict
  5. Phác thảo, phác qua (kế hoạch... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had a rough-cast finish.

  2. They gave us a rough-cast plan for the room.

  3. The house had a layer of rough-cast.

  4. They rough-cast the wall before painting.

  5. We rough-cast the idea before the meeting.