TanroDictionary Sổ từ

rough-footed

/ˈrəfˈfʊtəd/

Anh
0

rough-footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lông ở chân (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lông ở chân (chim).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rough-footed bird moved across the rocks.